Đang xử lý...
PTS
REQUEST CENTER
👁
PTS
QUẢN LÝ CÔNG VIỆC
☁️Đồng bộ
👤
📊 Tổng quan
🔔 Việc của tôi
📌 Kế hoạch
📋 Nhật ký Dịch vụ
💰 Báo giá
🚢 PUR-Logistic
📈 Báo cáo
📁 Danh mục
🔎 Tra cứu theo khách hàng — xem toàn bộ báo giá / kế hoạch / nhật ký / PO liên quan
Tổng quan công việc gần nhất
NgàyKhách hàngTên máyLoại dịch vụPhíNội dung việcTrạng tháiThao tác
Việc của tôi
Tổng hợp: Request bạn tạo + việc con bạn được phân công thực hiện. Gõ đúng tên để lọc chính xác.
Request do tôi tạo
NgàyKhách hàngTên máyLoại dịch vụPhíNội dung việcTrạng tháiXem / sửa
Việc con tôi được phân công
NgàyKhách hàngTên máyLoại dịch vụPhíNội dung việcTrạng tháiXem / sửa
Kế hoạch công việc
Mọi công việc mới tạo xuất hiện ngay ở cột "Việc mới". Bấm "Xem" trên thẻ để quyết định: Tạo kế hoạch / Chuyển dự án / Chuyển báo giá — sau khi Lưu, thẻ tự chuyển sang "Đang thực hiện".
🆕 Việc mới
🔧 Đang thực hiện
✅ Hoàn thành
Nhật ký Dịch vụ
NgàyNgười báo cáoKhách hàngTên máy Tên dịch vụGiờTrạng tháiXem / sửa
Báo giá
Quote_IDRequest_IDKhách hàngNội dungSale phụ tráchGiá vốn dự kiếnTổng báo cuốiTrạng tháiXem / sửa
PUR - Theo dõi đặt hàng & lịch tàu
Theo dõi phụ tùng/máy móc/vật tư liên quan Request, CV hoặc Project. Dữ liệu ETA và Ngày cần cho kế hoạch dùng để kỹ thuật điều chỉnh lịch triển khai.
PUR_IDTrạng tháiƯu tiênKhách hàngTên hàngNCCPO/PIETDETANgày cần KHRequestCVProjectTrackingThao tác
Báo cáo tổng hợp
🛠 Dịch vụ
💰 Báo giá
🚢 PUR-Logistic
🔗 Luồng công việc
Bóc tách theo Khách hàng để hạch toán chi phí: bấm 1 khách hàng → xem theo Loại dịch vụ → bấm tiếp → xem theo Máy → bấm tiếp → xem chi tiết từng lần ghi nhật ký. Thẻ "Theo thành viên" tách riêng, chỉ phục vụ quản lý khối lượng công việc (gói tham gia + số giờ), không dùng để hạch toán. "Giờ" = tổng giờ nhật ký; Free/Phí = giờ đó có tính phí dịch vụ hay không.
Theo khách hàng (bấm để bóc theo Loại dịch vụ → Máy)
Theo thành viên tham gia (quản lý khối lượng — gói & giờ)
Theo loại dịch vụ (toàn bộ, không phân khách hàng)
Theo phí dịch vụ
Nguồn: 04_QUOTE_VERSION. "Tỷ lệ chốt" tính trên số báo giá đã có phản hồi (Đã duyệt / Từ chối / Yêu cầu báo lại). Bấm vào 1 dòng trong bảng phân tích để xem danh sách báo giá chi tiết.
Phễu chuyển đổi theo trạng thái
⚠️ Báo giá treo quá hạn (chưa cập nhật > 7 ngày, chưa chốt/từ chối)
Theo Sale phụ trách
Theo Kỹ thuật lập giá
Theo khách hàng
Theo loại công việc
Nguồn: PUR_THEO_DOI_HANG. "Trễ" = ETA đã qua nhưng chưa về kho/giao khách, hoặc ETA muộn hơn Ngày cần cho kế hoạch. "Đúng hẹn" = Ngày hàng về kho ≤ ETA đã cam kết. Bấm vào 1 dòng để xem danh sách đơn PUR chi tiết.
Phễu theo trạng thái
Lead time trung bình từng chặng (ngày)
⚠️ Cảnh báo trễ / sắp đến hạn
Theo Nhà cung cấp
Theo Forwarder / ĐV vận chuyển
Theo Người phụ trách PUR
Nhập bất kỳ Request_ID / CV_ID / Quote_ID / PUR_ID liên quan — hệ thống tự dò ra toàn bộ luồng công việc: Khách hàng, Sale & báo giá, kế hoạch/việc con, nhật ký dịch vụ, và các đơn mua hàng (PO) + NCC liên quan. Vì hệ thống chưa tách PR riêng khỏi PO, mỗi dòng PUR ở trạng thái "Chờ đặt" (chưa có PO/PI No) coi như đang ở giai đoạn đề nghị mua; khi điền PO/PI No + chuyển trạng thái tiếp theo thì coi như đã lên đơn chính thức.
Nhập 1 mã ở trên rồi bấm "Xem luồng" để tra cứu.
Danh mục dùng chung
🛠 Máy móc
🏢 Khách hàng
Mã máyTên máyLoại máyHãng máyMã KHGhi chúThao tác
Mã KHTên khách hàngKhu vựcĐịa chỉGhi chúThao tác
Quản trị người dùng
Role quyết định phân quyền: Sale — làm tất cả trừ Nhật ký dịch vụ. Ky_thuat — làm tất cả trừ Báo giá. Admin — toàn quyền, kể cả quản trị người dùng.
Viết tắtHọ tênEmailBộ phậnRoleTrạng tháiThao tác